Term Manager
Add, edit, and remove glossary terms in term_ja_en_vi.json.
Create New Term
Required fields: ja, en, vi.
Terms
443 shown / 443 total
| ID | JA | EN | VI | Actions |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2進数 | Binary number | Số nhị phân | |
| 2 | 8進数 | Octal number | Số bát phân | |
| 3 | 16進数 | Hexadecimal number | Số thập lục phân | |
| 4 | 基数変換 | Radix conversion | Chuyển đổi cơ số | |
| 5 | 補数表現 | Complement representation | Biểu diễn bù | |
| 6 | 固定小数点数 | Fixed-point number | Số dấu phẩy tĩnh | |
| 7 | 浮動小数点数 | Floating-point number | Số dấu phẩy động | |
| 8 | オーバーフロー | Overflow | Tràn số (overflow) | |
| 9 | アンダーフロー | Underflow | Tràn số âm (underflow) | |
| 10 | 論理シフト | Logical shift | Dịch logic | |
| 11 | 算術シフト | Arithmetic shift | Dịch số học | |
| 12 | 桁落ち | Cancellation error | Lỗi triệt tiêu chữ số | |
| 13 | 情報落ち | Information loss (rounding) | Mất thông tin (làm tròn) | |
| 14 | 論理和 (OR) | Logical OR | Phép hoặc logic (OR) | |
| 15 | 論理積 (AND) | Logical AND | Phép và logic (AND) | |
| 16 | 否定 (NOT) | Logical NOT | Phép phủ định (NOT) | |
| 17 | 排他的論理和 (XOR) | Exclusive OR (XOR) | Hoặc loại trừ (XOR) | |
| 18 | 真理値表 | Truth table | Bảng chân trị | |
| 19 | 集合 | Set | Tập hợp | |
| 20 | 和集合 | Union (set) | Hợp tập hợp | |
| 21 | 積集合 | Intersection (set) | Giao tập hợp | |
| 22 | 補集合 | Complement (set) | Phần bù tập hợp | |
| 23 | 確率 | Probability | Xác suất | |
| 24 | 正規分布 | Normal distribution | Phân phối chuẩn | |
| 25 | 標準偏差 | Standard deviation | Độ lệch chuẩn | |
| 26 | 相関係数 | Correlation coefficient | Hệ số tương quan | |
| 27 | 回帰分析 | Regression analysis | Phân tích hồi quy | |
| 28 | 待ち行列 | Queue / Queuing theory | Hàng đợi / Lý thuyết hàng đợi | |
| 29 | 行列 | Matrix | Ma trận | |
| 30 | ベクトル | Vector | Véc-tơ | |
| 31 | 情報量 | Information quantity (entropy) | Lượng thông tin (entropy) | |
| 32 | ハフマン符号 | Huffman coding | Mã hóa Huffman | |
| 33 | 量子化 | Quantization | Lượng tử hóa / Làm tròn rời rạc | |
| 34 | 標本化 | Sampling | Lấy mẫu | |
| 35 | A/D変換 | A/D conversion | Chuyển đổi tương tự-số (A/D) | |
| 36 | Unicode | Unicode | Unicode | |
| 37 | ASCIIコード | ASCII code | Mã ASCII | |
| 38 | オートマトン | Automaton | Tự động hóa | |
| 39 | 状態遷移図 | State transition diagram | Sơ đồ chuyển trạng thái | |
| 40 | 正規表現 | Regular expression | Biểu thức chính quy | |
| 41 | 計算量 | Computational complexity | Độ phức tạp tính toán | |
| 42 | エキスパートシステム | Expert system | Hệ thống chuyên gia | |
| 43 | 機械学習 | Machine learning | Học máy | |
| 44 | 教師あり学習 | Supervised learning | Học có giám sát | |
| 45 | 教師なし学習 | Unsupervised learning | Học không giám sát | |
| 46 | 強化学習 | Reinforcement learning | Học tăng cường | |
| 47 | ディープラーニング | Deep learning | Học sâu (Deep learning) | |
| 48 | ニューラルネットワーク | Neural network | Mạng nơ-ron | |
| 49 | 過学習 | Overfitting | Quá khớp (Overfitting) | |
| 50 | 大規模言語モデル (LLM) | Large Language Model (LLM) | Mô hình ngôn ngữ lớn (LLM) | |
| 51 | プロンプトエンジニアリング | Prompt engineering | Kỹ thuật gợi ý (Prompt engineering) | |
| 52 | コンパイラ | Compiler | Trình biên dịch | |
| 53 | 字句解析 | Lexical analysis | Phân tích từ vựng | |
| 54 | 構文解析 | Syntax analysis / Parsing | Phân tích cú pháp | |
| 55 | 変復調 | Modulation/Demodulation | Điều chế / Giải điều chế | |
| 56 | 多重化 | Multiplexing | Ghép kênh | |
| 57 | パリティチェック | Parity check | Kiểm tra chẵn lẻ (parity) | |
| 58 | CRC | Cyclic Redundancy Check (CRC) | Kiểm tra dư vòng (CRC) | |
| 59 | フィードバック制御 | Feedback control | Điều khiển phản hồi | |
| 60 | センサー | Sensor | Cảm biến | |
| 61 | アクチュエーター | Actuator | Bộ chấp hành (actuator) | |
| 62 | 配列 | Array | Mảng | |
| 63 | 線形リスト | Linked list | Danh sách liên kết | |
| 64 | スタック | Stack | Ngăn xếp (Stack) | |
| 65 | キュー | Queue | Hàng đợi (Queue) | |
| 66 | LIFO | Last In First Out (LIFO) | Vào sau ra trước (LIFO) | |
| 67 | FIFO | First In First Out (FIFO) | Vào trước ra trước (FIFO) | |
| 68 | 木構造 | Tree structure | Cấu trúc cây | |
| 69 | 2分探索木 | Binary search tree | Cây tìm kiếm nhị phân | |
| 70 | ハッシュ表 | Hash table | Bảng băm (Hash table) | |
| 71 | 深さ優先探索 | Depth-first search (DFS) | Tìm kiếm ưu tiên chiều sâu (DFS) | |
| 72 | 幅優先探索 | Breadth-first search (BFS) | Tìm kiếm ưu tiên chiều rộng (BFS) | |
| 73 | バブルソート | Bubble sort | Sắp xếp nổi bọt | |
| 74 | 選択ソート | Selection sort | Sắp xếp chọn | |
| 75 | 挿入ソート | Insertion sort | Sắp xếp chèn | |
| 76 | クイックソート | Quick sort | Sắp xếp nhanh | |
| 77 | マージソート | Merge sort | Sắp xếp trộn | |
| 78 | 線形探索法 | Linear search | Tìm kiếm tuyến tính | |
| 79 | 2分探索法 | Binary search | Tìm kiếm nhị phân | |
| 80 | 再帰 | Recursion | Đệ quy | |
| 81 | ダイクストラ法 | Dijkstra's algorithm | Thuật toán Dijkstra | |
| 82 | 流れ図 | Flowchart | Lưu đồ (Flowchart) | |
| 83 | 擬似言語 | Pseudocode | Mã giả (Pseudocode) | |
| 84 | 形態素解析 | Morphological analysis | Phân tích hình vị | |
| 85 | モジュール分割 | Module decomposition | Phân chia mô-đun | |
| 86 | オブジェクト指向 | Object-oriented | Hướng đối tượng | |
| 87 | クラス | Class | Lớp (Class) | |
| 88 | インスタンス | Instance | Thực thể (Instance) | |
| 89 | 継承 | Inheritance | Kế thừa | |
| 90 | カプセル化 | Encapsulation | Đóng gói (Encapsulation) | |
| 91 | ポリモーフィズム | Polymorphism | Đa hình (Polymorphism) | |
| 92 | オーバーライド | Override | Ghi đè (Override) | |
| 93 | オーバーロード | Overload | Nạp chồng (Overload) | |
| 94 | 変数 | Variable | Biến | |
| 95 | データ型 | Data type | Kiểu dữ liệu | |
| 96 | 引数 | Argument / Parameter | Đối số / Tham số | |
| 97 | 戻り値 | Return value | Giá trị trả về | |
| 98 | HTML | HyperText Markup Language | Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản | |
| 99 | XML | Extensible Markup Language | Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng | |
| 100 | CSS | Cascading Style Sheets | Bảng kiểu xếp tầng | |
| 101 | UML | Unified Modeling Language | Ngôn ngữ mô hình hóa thống nhất | |
| 102 | JSON | JavaScript Object Notation | Ký hiệu đối tượng JavaScript | |
| 103 | CPU | Central Processing Unit | Bộ xử lý trung tâm | |
| 104 | GPU | Graphics Processing Unit | Bộ xử lý đồ họa | |
| 105 | RISC | Reduced Instruction Set Computer | Máy tính tập lệnh rút gọn | |
| 106 | CISC | Complex Instruction Set Computer | Máy tính tập lệnh phức tạp | |
| 107 | レジスタ | Register | Thanh ghi | |
| 108 | プログラムカウンタ | Program counter | Bộ đếm chương trình | |
| 109 | キャッシュメモリ | Cache memory | Bộ nhớ đệm (Cache) | |
| 110 | 主記憶装置 | Main memory (RAM) | Bộ nhớ chính (RAM) | |
| 111 | 補助記憶装置 | Secondary storage | Bộ nhớ phụ | |
| 112 | DRAM | Dynamic RAM | RAM động | |
| 113 | SRAM | Static RAM | RAM tĩnh | |
| 114 | ROM | Read-Only Memory | Bộ nhớ chỉ đọc | |
| 115 | SSD | Solid State Drive | Ổ đĩa thể rắn | |
| 116 | HDD | Hard Disk Drive | Ổ đĩa cứng | |
| 117 | バス | Bus | Bus (đường truyền dữ liệu) | |
| 118 | 割込み | Interrupt | Ngắt (Interrupt) | |
| 119 | DMA | Direct Memory Access | Truy cập bộ nhớ trực tiếp | |
| 120 | パイプライン | Pipeline | Đường ống (Pipeline) | |
| 121 | マルチコア | Multi-core | Đa nhân (Multi-core) | |
| 122 | クライアントサーバ | Client-server | Mô hình khách-chủ | |
| 123 | 冗長化 | Redundancy | Dự phòng / Redundancy | |
| 124 | RAID | Redundant Array of Independent Disks | Mảng đĩa dự phòng (RAID) | |
| 125 | フェールオーバー | Failover | Chuyển dự phòng (Failover) | |
| 126 | 稼働率 | Availability / Operation rate | Độ khả dụng | |
| 127 | MTBF | Mean Time Between Failures | Thời gian trung bình giữa các lỗi | |
| 128 | MTTR | Mean Time To Repair | Thời gian trung bình để sửa chữa | |
| 129 | 負荷分散 | Load balancing | Cân bằng tải | |
| 130 | 仮想化 | Virtualization | Ảo hóa | |
| 131 | クラウドコンピューティング | Cloud computing | Điện toán đám mây | |
| 132 | IaaS | Infrastructure as a Service | Hạ tầng như dịch vụ | |
| 133 | PaaS | Platform as a Service | Nền tảng như dịch vụ | |
| 134 | SaaS | Software as a Service | Phần mềm như dịch vụ | |
| 135 | スループット | Throughput | Thông lượng (Throughput) | |
| 136 | レスポンスタイム | Response time | Thời gian phản hồi | |
| 137 | OS(オペレーティングシステム) | Operating System (OS) | Hệ điều hành (OS) | |
| 138 | プロセス | Process | Tiến trình (Process) | |
| 139 | スレッド | Thread | Luồng (Thread) | |
| 140 | デッドロック | Deadlock | Bế tắc (Deadlock) | |
| 141 | スケジューリング | Scheduling | Lập lịch (Scheduling) | |
| 142 | メモリ管理 | Memory management | Quản lý bộ nhớ | |
| 143 | 仮想記憶 | Virtual memory | Bộ nhớ ảo | |
| 144 | ページング | Paging | Phân trang (Paging) | |
| 145 | セグメンテーション | Segmentation | Phân đoạn (Segmentation) | |
| 146 | ファイルシステム | File system | Hệ thống tệp tin | |
| 147 | ミドルウェア | Middleware | Phần mềm trung gian | |
| 148 | API | Application Programming Interface | Giao diện lập trình ứng dụng | |
| 149 | オープンソース | Open source | Mã nguồn mở | |
| 150 | デバッガ | Debugger | Công cụ gỡ lỗi (Debugger) | |
| 151 | GUI | Graphical User Interface | Giao diện đồ họa người dùng | |
| 152 | UX | User Experience | Trải nghiệm người dùng | |
| 153 | UI | User Interface | Giao diện người dùng | |
| 154 | アクセシビリティ | Accessibility | Khả năng tiếp cận | |
| 155 | ユーザビリティ | Usability | Tính dễ dùng (Usability) | |
| 156 | 解像度 | Resolution | Độ phân giải | |
| 157 | 圧縮 | Compression | Nén dữ liệu | |
| 158 | JPEG | JPEG (image format) | Định dạng ảnh JPEG | |
| 159 | MP3 | MP3 (audio format) | Định dạng âm thanh MP3 | |
| 160 | ストリーミング | Streaming | Phát trực tuyến (Streaming) | |
| 161 | データベース | Database | Cơ sở dữ liệu | |
| 162 | DBMS | Database Management System | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu | |
| 163 | 関係データベース | Relational database | Cơ sở dữ liệu quan hệ | |
| 164 | SQL | Structured Query Language | Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc | |
| 165 | テーブル | Table | Bảng (Table) | |
| 166 | 主キー | Primary key | Khóa chính | |
| 167 | 外部キー | Foreign key | Khóa ngoại | |
| 168 | 正規化 | Normalization | Chuẩn hóa | |
| 169 | E-R図 | Entity-Relationship diagram | Sơ đồ thực thể-quan hệ (E-R) | |
| 170 | インデックス | Index | Chỉ mục (Index) | |
| 171 | ビュー | View | Khung nhìn (View) | |
| 172 | トランザクション | Transaction | Giao dịch (Transaction) | |
| 173 | ACID特性 | ACID properties | Tính chất ACID | |
| 174 | 排他制御 | Exclusive control / Locking | Kiểm soát loại trừ | |
| 175 | NoSQL | NoSQL | NoSQL (cơ sở dữ liệu phi quan hệ) | |
| 176 | バックアップ | Backup | Sao lưu (Backup) | |
| 177 | SELECT文 | SELECT statement | Lệnh SELECT | |
| 178 | JOIN | JOIN (SQL) | Phép nối bảng (JOIN) | |
| 179 | プロトコル | Protocol | Giao thức | |
| 180 | IPアドレス | IP address | Địa chỉ IP | |
| 181 | TCP/IP | TCP/IP | Giao thức TCP/IP | |
| 182 | LAN | Local Area Network | Mạng cục bộ (LAN) | |
| 183 | WAN | Wide Area Network | Mạng diện rộng (WAN) | |
| 184 | ルーター | Router | Bộ định tuyến (Router) | |
| 185 | スイッチ | Switch (network) | Bộ chuyển mạch (Switch) | |
| 186 | DNS | Domain Name System | Hệ thống tên miền (DNS) | |
| 187 | HTTP | HyperText Transfer Protocol | Giao thức truyền tải siêu văn bản | |
| 188 | HTTPS | HTTP Secure | HTTP bảo mật | |
| 189 | FTP | File Transfer Protocol | Giao thức truyền tệp tin | |
| 190 | SMTP | Simple Mail Transfer Protocol | Giao thức truyền thư đơn giản | |
| 191 | SSH | Secure Shell | Shell bảo mật (SSH) | |
| 192 | VPN | Virtual Private Network | Mạng riêng ảo (VPN) | |
| 193 | ファイアウォール | Firewall | Tường lửa (Firewall) | |
| 194 | OSI参照モデル | OSI reference model | Mô hình tham chiếu OSI | |
| 195 | サブネットマスク | Subnet mask | Mặt nạ mạng con | |
| 196 | NAT | Network Address Translation | Dịch địa chỉ mạng (NAT) | |
| 197 | 無線LAN | Wireless LAN (Wi-Fi) | Mạng LAN không dây (Wi-Fi) | |
| 198 | 情報セキュリティ | Information security | Bảo mật thông tin | |
| 199 | 機密性 | Confidentiality | Tính bảo mật | |
| 200 | 完全性 | Integrity | Tính toàn vẹn | |
| 201 | 可用性 | Availability | Tính sẵn sàng | |
| 202 | 認証 | Authentication | Xác thực | |
| 203 | 認可 | Authorization | Phân quyền | |
| 204 | 暗号化 | Encryption | Mã hóa | |
| 205 | 公開鍵暗号 | Public-key cryptography | Mật mã khóa công khai | |
| 206 | 共通鍵暗号 | Symmetric-key cryptography | Mật mã khóa đối xứng | |
| 207 | デジタル署名 | Digital signature | Chữ ký số | |
| 208 | PKI | Public Key Infrastructure | Hạ tầng khóa công khai (PKI) | |
| 209 | SSL/TLS | SSL/TLS | Giao thức SSL/TLS | |
| 210 | マルウェア | Malware | Phần mềm độc hại | |
| 211 | ウイルス | Virus | Vi-rút máy tính | |
| 212 | フィッシング | Phishing | Lừa đảo trực tuyến (Phishing) | |
| 213 | DoS攻撃 | Denial of Service attack | Tấn công từ chối dịch vụ (DoS) | |
| 214 | SQLインジェクション | SQL injection | Tấn công SQL injection | |
| 215 | XSS | Cross-Site Scripting | Tấn công XSS | |
| 216 | リスク | Risk | Rủi ro | |
| 217 | 脆弱性 | Vulnerability | Lỗ hổng bảo mật | |
| 218 | アクセス制御 | Access control | Kiểm soát truy cập | |
| 219 | 多要素認証 | Multi-factor authentication | Xác thực đa yếu tố | |
| 220 | ゼロトラスト | Zero trust | Mô hình không tin tưởng mặc định | |
| 221 | 情報セキュリティポリシ | Information security policy | Chính sách bảo mật thông tin | |
| 222 | ISMS | Information Security Management System | Hệ thống quản lý bảo mật thông tin | |
| 223 | 要件定義 | Requirements definition | Định nghĩa yêu cầu | |
| 224 | 基本設計 | Basic design / External design | Thiết kế cơ bản | |
| 225 | 詳細設計 | Detailed design / Internal design | Thiết kế chi tiết | |
| 226 | ウォーターフォールモデル | Waterfall model | Mô hình thác nước | |
| 227 | アジャイル開発 | Agile development | Phát triển Agile | |
| 228 | スクラム | Scrum | Scrum | |
| 229 | スプリント | Sprint | Sprint (chu kỳ phát triển) | |
| 230 | テスト駆動開発 | Test-driven development (TDD) | Phát triển hướng kiểm thử (TDD) | |
| 231 | 単体テスト | Unit test | Kiểm thử đơn vị | |
| 232 | 結合テスト | Integration test | Kiểm thử tích hợp | |
| 233 | システムテスト | System test | Kiểm thử hệ thống | |
| 234 | ブラックボックステスト | Black-box test | Kiểm thử hộp đen | |
| 235 | ホワイトボックステスト | White-box test | Kiểm thử hộp trắng | |
| 236 | デバッグ | Debugging | Gỡ lỗi (Debugging) | |
| 237 | レビュー | Review | Xem xét (Review) | |
| 238 | バージョン管理 | Version control | Quản lý phiên bản | |
| 239 | DevOps | DevOps | DevOps (tích hợp phát triển-vận hành) | |
| 240 | CI/CD | Continuous Integration / Continuous Delivery | Tích hợp liên tục / Phân phối liên tục | |
| 241 | コードレビュー | Code review | Xem xét mã nguồn | |
| 242 | リファクタリング | Refactoring | Tái cấu trúc mã nguồn | |
| 243 | 保守 | Maintenance | Bảo trì | |
| 244 | 知的財産権 | Intellectual property rights | Quyền sở hữu trí tuệ | |
| 245 | 著作権 | Copyright | Bản quyền | |
| 246 | 構成管理 | Configuration management | Quản lý cấu hình | |
| 247 | プロジェクト | Project | Dự án | |
| 248 | プロジェクトマネージャ | Project manager | Quản lý dự án | |
| 249 | WBS | Work Breakdown Structure | Cấu trúc phân chia công việc | |
| 250 | ガントチャート | Gantt chart | Biểu đồ Gantt | |
| 251 | PERT図 | PERT chart | Sơ đồ PERT | |
| 252 | クリティカルパス | Critical path | Đường găng (Critical path) | |
| 253 | ステークホルダ | Stakeholder | Bên liên quan (Stakeholder) | |
| 254 | スコープ | Scope | Phạm vi (Scope) | |
| 255 | マイルストーン | Milestone | Mốc quan trọng (Milestone) | |
| 256 | リスク管理 | Risk management | Quản lý rủi ro | |
| 257 | 品質管理 | Quality management | Quản lý chất lượng | |
| 258 | コスト管理 | Cost management | Quản lý chi phí | |
| 259 | 調達管理 | Procurement management | Quản lý mua sắm | |
| 260 | PMBOK | Project Management Body of Knowledge | Bộ kiến thức quản lý dự án (PMBOK) | |
| 261 | SLA | Service Level Agreement | Thỏa thuận mức dịch vụ (SLA) | |
| 262 | ITIL | IT Infrastructure Library | Thư viện hạ tầng CNTT (ITIL) | |
| 263 | インシデント管理 | Incident management | Quản lý sự cố | |
| 264 | 問題管理 | Problem management | Quản lý vấn đề | |
| 265 | 変更管理 | Change management | Quản lý thay đổi | |
| 266 | リリース管理 | Release management | Quản lý phát hành | |
| 267 | キャパシティ管理 | Capacity management | Quản lý năng lực | |
| 268 | 可用性管理 | Availability management | Quản lý tính sẵn sàng | |
| 271 | ファシリティマネジメント | Facility management | Quản lý cơ sở vật chất | |
| 269 | システム監査 | IT audit / System audit | Kiểm toán hệ thống | |
| 270 | 内部統制 | Internal control | Kiểm soát nội bộ | |
| 272 | 情報システム戦略 | Information system strategy | Chiến lược hệ thống thông tin | |
| 273 | BPR | Business Process Reengineering | Tái cơ cấu quy trình kinh doanh | |
| 274 | ERP | Enterprise Resource Planning | Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | |
| 275 | CRM | Customer Relationship Management | Quản lý quan hệ khách hàng | |
| 276 | SCM | Supply Chain Management | Quản lý chuỗi cung ứng | |
| 277 | SoE | System of Engagement | Hệ thống tương tác | |
| 278 | SoR | System of Record | Hệ thống ghi nhận | |
| 279 | ビジネスプロセス | Business process | Quy trình kinh doanh | |
| 280 | RFP | Request for Proposal | Yêu cầu đề xuất (RFP) | |
| 281 | 要件定義書 | Requirements specification | Tài liệu đặc tả yêu cầu | |
| 282 | 経営戦略 | Business strategy | Chiến lược kinh doanh | |
| 283 | SWOT分析 | SWOT analysis | Phân tích SWOT | |
| 284 | PPM | Product Portfolio Management | Quản lý danh mục sản phẩm (PPM) | |
| 285 | BSC | Balanced Scorecard | Thẻ điểm cân bằng (BSC) | |
| 286 | KPI | Key Performance Indicator | Chỉ số hiệu suất chính (KPI) | |
| 287 | マーケティング | Marketing | Tiếp thị (Marketing) | |
| 288 | SEO | Search Engine Optimization | Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm | |
| 289 | IoT | Internet of Things | Internet vạn vật (IoT) | |
| 290 | フィンテック | FinTech | Công nghệ tài chính (FinTech) | |
| 291 | シェアリングエコノミー | Sharing economy | Kinh tế chia sẻ | |
| 292 | DX | Digital Transformation | Chuyển đổi số (DX) | |
| 293 | 経営組織 | Organizational management | Quản lý tổ chức | |
| 294 | 財務諸表 | Financial statements | Báo cáo tài chính | |
| 295 | 損益計算書 | Income statement (P&L) | Báo cáo kết quả kinh doanh | |
| 296 | 貸借対照表 | Balance sheet | Bảng cân đối kế toán | |
| 297 | ROI | Return on Investment | Lợi tức đầu tư (ROI) | |
| 298 | 個人情報保護法 | Personal Information Protection Act | Luật bảo vệ thông tin cá nhân | |
| 299 | 不正アクセス禁止法 | Unauthorized Computer Access Law | Luật cấm truy cập trái phép | |
| 300 | 標準化 | Standardization | Tiêu chuẩn hóa | |
| 301 | ISO | International Organization for Standardization | Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO) | |
| 302 | プライバシーマーク | Privacy Mark | Nhãn hiệu bảo mật (Privacy Mark) | |
| 303 | パリティビット | Parity bit | Bit chẵn lẻ | |
| 304 | 有限小数 | Terminating Decimal | Số thập phân hữu hạn | |
| 305 | 内部かぎ | Internal key | Khóa nội bộ | |
| 306 | 交互 | Alternating / Interleaving | Xen kẽ | |
| 307 | 隣接行列 | Adjacency matrix | Ma trận kề | |
| 308 | 連立一次方程式 | System of linear equations | Hệ phương trình tuyến tính | |
| 309 | 丸め誤差 | Rounding error | Sai số làm tròn | |
| 310 | 逆ポーランド表記法 | Reverse Polish Notation (RPN) | Ký pháp Ba Lan ngược | |
| 311 | 後置表記法 | Postfix notation | Ký pháp hậu tố | |
| 312 | 前置表記法 | Prefix notation | Ký pháp tiền tố | |
| 313 | 中置記法 | Infix notation | Ký pháp trung tố | |
| 314 | 符号化 | Encoding / Coding | Mã hóa / Biểu diễn bằng mã | |
| 315 | 復号 | Decoding / Decryption | Giải mã | |
| 316 | BNF | Backus-Naur Form | Ký pháp Backus-Naur | |
| 317 | 有限オートマトン | Finite Automaton | Automat hữu hạn | |
| 318 | ランレングス符号化 | Run-Length Encoding (RLE) | Mã hóa độ dài chuỗi | |
| 319 | 反復回数 | Number of repetitions | Số lần lặp | |
| 320 | 巡回符号 | Cyclic code / CRC | Mã vòng | |
| 321 | EBCDIC符号 | EBCDIC code | Mã EBCDIC | |
| 322 | パルス | pulse | Xung (điện) | |
| 323 | 調歩同期式 | Start-Stop synchronization | Đồng bộ kiểu điều bộ | |
| 324 | 双方向リスト | Doubly Linked List | Danh sách liên kết đôi | |
| 325 | 最大公約数 | GCD – Greatest Common Divisor | Ước số chung lớn nhất | |
| 326 | 剰余 | Remainder | Số dư | |
| 327 | 線形探索 | Linear Search | Tìm kiếm tuyến tính | |
| 328 | ユークリッドの互除法 | Euclidean Algorithm | Thuật toán Euclid | |
| 329 | 整列 | Sorting / Sorted | Sắp xếp / Đã sắp xếp | |
| 330 | 2項分布 | Binomial distribution | Phân phối nhị thức | |
| 331 | ポアソン分布 | Poisson distribution | Phân phối Poisson | |
| 332 | 正規分布 | Normal distribution | Phân phối chuẩn | |
| 333 | 一様分布 | Uniform distribution | Phân phối đều | |
| 334 | 以下順に | and so on in order | và cứ như vậy theo thứ tự tiếp theo | |
| 335 | 10の位 | tens place | hàng chục | |
| 336 | 再入可能 | Reentrant | Khả năng tái nhập | |
| 337 | 再使用可能 | Reusable | Khả năng tái sử dụng | |
| 338 | 再配置可能 | Relocatable | Khả năng tái định vị | |
| 339 | 値呼出 | Call by Value | Truyền theo giá trị | |
| 340 | 参照呼出 | Call by Reference | Truyền theo tham chiếu | |
| 341 | 結果呼出 | Call by Result | Truyền theo kết quả | |
| 342 | 名前呼出 | Call by Name | Truyền theo tên | |
| 343 | サブルーチン | subroutine | cách gọi cũ của function / method | |
| 344 | 前判定繰返し | while | Vòng lặp kiểm tra trước | |
| 345 | 後判定繰返し | do-while | Vòng lặp kiểm tra sau | |
| 346 | 双岐選択 | if-else | Rẽ nhánh đôi | |
| 347 | 多岐選択 | switch-case | Rẽ nhánh nhiều | |
| 348 | 加重平均 | Weighted average | Bình quân gia quyền | |
| 349 | 重み付け | Weighting | Gán trọng số | |
| 350 | 注釈情報 | Annotation / Comment | Thông tin chú thích | |
| 351 | 階層構造 | Hierarchical structure | Cấu trúc phân cấp | |
| 352 | パワーゲーティング | Power Gating | Cắt nguồn điện hoàn toàn | |
| 353 | クロックゲーティング | Clock Gating | Đóng cắt clock | |
| 354 | MIPS | Million Instructions Per Second | Triệu lệnh mỗi giây | |
| 355 | スーパースカラ | Superscalar | Kiến trúc siêu vô hướng | |
| 356 | 制御機構 | Control Unit | Cơ chế điều khiển | |
| 357 | インデックス修飾 | Index addressing / Indexed addressing | Định địa chỉ theo chỉ số | |
| 358 | メモリインターリーブ | Memory Interleaving | Xen kẽ bộ nhớ | |
| 359 | 冗長ビット | Redundant bits | Bit dư / bit dự phòng | |
| 360 | ECC | Error Correcting Code | Mã sửa lỗi | |
| 361 | 不揮発性 | Non-volatile | Tính không bay hơi | |
| 362 | SDXC | Secure Digital eXtended Capacity | Thẻ SD dung lượng lớn | |
| 363 | フラッシュメモリ | Flash memory | Thành phần chính trong SSD, USB, thẻ SD | |
| 364 | ライトスル | Write-through | Ghi xuyên suốt | |
| 365 | ライトバック | Write-back | Ghi ngược / Ghi trễ | |
| 366 | MO | Magneto-Optical Disk | Đĩa quang từ | |
| 367 | デイジーチェーン接続 | Daisy Chain Connection | Kết nối chuỗi | |
| 368 | ホットスワップ | Hot Swap | Trao đổi nóng, cắm rút | |
| 369 | 着脱 | attaching and detaching | việc gắn vào và tháo ra | |
| 370 | dpi | dots per inch | số pixel trên 1 inch của màn hình/máy in | |
| 371 | プラズマディスプレイ | Plasma Display (PDP) | Màn hình plasma | |
| 372 | シリンダ | Cylinder | Cylinder (đơn vị vị trí đầu đọc) | |
| 373 | PCM | Pulse Code Modulation | Điều chế mã xung | |
| 374 | 有機 EL | OLED (Organic EL) | Màn hình hữu cơ phát quang | |
| 375 | レーザプリンター | Laser printer | Máy in laser | |
| 376 | ミラーリング | Mirroring | Nhân bản đĩa | |
| 377 | エッジコンピューティング | Edge computing | Điện toán biên | |
| 378 | フェールセーフ | Fail-safe | An toàn khi lỗi (ưu tiên dừng) | |
| 379 | フェールソフト | Fail-soft | Lỗi mềm (ưu tiên vận hành) | |
| 380 | ライブマイグレーション | Live migration | Di chuyển trực tiếp | |
| 381 | 仮想サーバ | Virtual server / VM | Máy chủ ảo | |
| 382 | ストアドプロシージャ | Stored procedure | Thủ tục lưu trữ | |
| 383 | デュアルシステム | Dual system | Hệ thống kép | |
| 384 | ホットスタンバイ | Hot Standby | Chờ nóng | |
| 385 | 負荷分散 | Load balancing | Phân tải | |
| 386 | クラスタ | Cluster | Cụm máy chủ | |
| 387 | フールプルーフ | Fool proof | Chống lỗi người dùng | |
| 388 | ホットサイト | Hot site | Site chạy song song | |
| 389 | ウォームサイト | Warm site | Có hardware, cần start system | |
| 390 | コールドサイト | Cold site | Chỉ có mặt bằng | |
| 391 | シンプレックスシステム | Simplex system | Hệ thống đơn | |
| 392 | コールドスタンバイ | Cold standby | Chờ lạnh | |
| 393 | シンクライアント | Thin client | Client không lưu data | |
| 394 | RPC | Remote Procedure Call | Gọi procedure trên máy khác qua mạng | |
| 395 | キャパシティプランニング | Capacity Planning | Lập kế hoạch năng lực hệ thống | |
| 396 | 稼働状況 | Operational status | Tình trạng vận hành | |
| 397 | 多重度 | Degree of multiprogramming | Mức độ đa nhiệm | |
| 398 | フラグメンテーション | Fragmentation | Phân mảnh dữ liệu | |
| 399 | ベンチマークテスト | Benchmark test | Kiểm tra hiệu năng bằng chuẩn | |
| 400 | 初期故障 | Early-life failure | Lỗi giai đoạn đầu | |
| 401 | 偶発故障 | Random failure | Lỗi ngẫu nhiên | |
| 402 | 摩耗故障 | Wear-out failure | Lỗi do mài mòn/lão hóa | |
| 403 | スプーリング | Spooling | Đệm I/O qua bộ nhớ ngoài. Queue trên disk. | |
| 404 | ターンアラウンドタイム | Turnaround time | Thời gian hoàn thành toàn bộ job | |
| 405 | タイムクウォンタム | Time quantum | Lát thời gian (đơn vị phân phối CPU) | |
| 406 | LRU | Least Recently Used | Ít dùng gần đây nhất | |
| 407 | 処理時間順方式 | Shortest Job First (SJF) | Ưu tiên job ngắn nhất | |
| 408 | ページフォールト | Page fault | Lỗi trang | |
| 409 | 固定長方式 | Fixed-size (pool) method | Phương thức block cố định | |
| 410 | 可変長方式 | Variable-size method | Phương thức block biến đổi | |
| 411 | プリエンプティブ | Preemptive | Ưu tiên chiếm quyền | |
| 412 | ディスパッチ | Dispatch | Giao quyền CPU cho task | |
| 413 | I/O は競合せず | - | I/O không xung đột nhau | |
| 414 | ラウンドロビン | Round Robin | Luân phiên vòng tròn | |
| 415 | ポーリング制御 | Polling control | Điều khiển thăm dò | |
| 416 | 動的再配置 | Dynamic relocation / Compaction | Tái định vị động / Nén bộ nhớ | |
| 417 | スラッシング | Thrashing | Quẫy đập (hiện tượng swap liên tục) | |
| 418 | ノンプリエンプティブ | Non-preemptive | Không chiếm quyền | |
| 419 | アーカイバ | zip, tar, 7-zip | Gộp/tách file, nén | |
| 420 | シェル | Shell | Shell | |
| 421 | リダイレクト | Redirect | Chuyển hướng | |
| 422 | 標準入力 | Standard input (stdin) | Đầu vào chuẩn | |
| 423 | 標準出力 | Standard output (stdout) | Đầu ra chuẩn | |
| 424 | 標準エラー出力 | Standard error (stderr) | Đầu ra lỗi chuẩn | |
| 425 | セマフォ | Semaphore | Cột tín hiệu (mutex semaphore = 1) | |
| 426 | スプールファイル | Spool file | File spool | |
| 427 | 増分バックアップ | Incremental backup | Backup gia tăng | |
| 428 | フルバックアップ | Full backup | Backup toàn phần | |
| 429 | 差分バックアップ | Differential backup | Backup vi sai | |
| 430 | シノニム | Synonym | Đồng nghĩa (hash collision) | |
| 431 | 直流給電 | DC power supply / direct current feeding | Cấp điện một chiều | |
| 432 | 交流 | AC (Alternating Current) | Điện xoay chiều | |
| 433 | 二次電池 | secondary battery / rechargeable battery | Pin thứ cấp / pin sạc | |
| 434 | 一次電池 | primary battery | Pin sơ cấp / pin dùng một lần | |
| 435 | リチウムイオン電池 | lithium-ion battery | Pin lithium-ion | |
| 436 | ひずみゲージ | strain gauge | Cảm biến biến dạng | |
| 437 | サーミスタ | thermistor | Điện trở nhiệt | |
| 438 | ジャイロ | gyroscope | Con quay hồi chuyển | |
| 439 | ホールそし | Hall element | Phần tử Hall | |
| 440 | 半導体チップ | Semiconductor chip | Chip bán dẫn | |
| 441 | シングルチップマイコン | Single-chip microcontroller | Vi điều khiển đơn chip | |
| 442 | ノンバーバルインタフェース | Non-verbal interface | Giao diện phi ngôn ngữ | |
| 443 | 定型的な作業 | Routine / Repetitive task | Công việc lặp lại định kỳ |